Tiếng Việt English
 
Untitled Document
TÌM KIẾM
LIÊN HỆ

Công ty:

378 Hoàng Văn Thụ, P.4
Q.Tân Bình TP.HCM
ĐT: 84-8 .3.8444859 - 3.9485178- 3.9485180
Fax: 84-8 3.8460445

 
Chi nhánh:

Z11 QL1A, P.Trung Mỹ Tây Q.12 TP.HCM
ĐT:(08) 37157391 - 37157392
Fax: 84-8 3.7157354

 
Hệ thống phân phối:
 
Lượt truy cập:
17847
 

SẢN PHẨM
 

 Tên sản phẩm  Thép hình chữ U
 Bảng vẽ kỹ thuật
 Mô tả  
 Tiêu chuẩn  SS400, JIS, Q, KS, GOST, TCVN
 Chiều cao bụng  50 -> 380 mm
 Chiều cao cánh  25 -> 100 mm
 Chiều dài  6000 -> 12000 mm

 

JIS G3192 -1990
Kích thước danh nghĩa

H X B

 

t1

t2

r1

r2

A

W

Cy

Ix

Iy

ix

iy

Zx

Zy

mm

 

mm

mm

mm

mm

cm2

kg/m

cm

cm4

cm4

cm

cm

cm3

cm3

75 X 40

 

5

7

8

4

8.818

6.92

1.28

75.3

12.2

2.92

1.17

20.1

4.47

100 X 50

 

5

7.5

8

4

11.92

9.36

1.54

188

26.0

3.97

1.48

37.6

7.52

125 X 65

 

6

8

8

4

17.11

13.4

1.90

424

61.8

4.98

1.90

67.8

13.4

150 X 75

 

6.5

10

10

5

23.71

18.6

2.28

861

117

6.03

2.22

115

22.4

180 X 75

*

7.0

10.5

11

5.5

27.20

21.4

 

1,380

131

7.12

2.19

153

24.3

200 X 80

 

7.5

11

12

6

31.33

24.6

2.21

1,950

168

7.88

2.32

195

29.1

200 X 90

*

8

13.5

14

7

38.65

30.3

2.74

2,490

277

8.02

2.68

249

44.2

250 X 90

 

9

13

14

7

44.07

34.6

2.40

4,180

294

9.74

2.58

334

44.5

*

11

14.5

17

8.5

51.17

40.2

 

4,680

329

9.56

2.54

374

49.9

300 X 90

 

9

13

14

7

48.57

38.1

2.22

6,440

309

11.50

2.54

494

54.1

*

10

15.5

19

9.5

55.74

43.8

 

7,410

360

11.50

2.54

494

54.1

*

12

16

19

9.5

61.90

48.6

 

7,870

379

11.30

2.48

525

56.4

380 X 100

 

10.5

16

18

9

69.69

54.5

2.41

14,500

535

14.50

2.78

763

70.5

*

13

20

24

12

85.71

67.3

2.54

17600

655

14.30

2.76

926

87.8

H X B

 

t1

t2

r1

r2

A

W

Cy

Ix

Iy

ix

iy

Zx

Zy

mm

 

mm

mm

mm

mm

cm2

kg/m

cm

cm4

cm4

cm

cm

cm3

cm3

50X32 

 

4.4

7.0

6.0

2.5

5.16

4084

1.16

23.8

5.61

1.92

0.954

9.1

2.75

65 X 36

 

4.4

7.2

6.0

2.5

7.51

5.90

1.24

48.6

8.7

2.54

1.08

15.0

3.68

80 X 40

 

4.5

7.4

6.5

2.5

8.98

7.05

1.31

89.4

12.8

3.16

1.19

22.4

4.75

100 X 46

 

4.5

7.6

7.0

3.0

10.90

8.59

1.44

174

20.4

3.99

1.37

34.8

6.46

120 X 52

 

4.8

7.8

7.5

3.0

13.30

10.40

1.54

304

31.2

4.78

1.53

50.6

8.52

140 X 58

 

4.9

8.1

8.0

3.0

15.60

12.30

1.67

491

45.4

5.60

1.70

70.2

11.0

160X64

 

5.0

8.4

8.5

3.5

18.10

14.20

1.80

747

68.3

6.42

1.87

93.4

13.8

180 X 70

 

5.1

8.7

9.0

3.5

20.7

16.30

 

1090

86.0

 

 

121.0

17.0

180 X 74

*

5.1

8.7

9.0

3.5

 

17.40

 

 

 

 

 

 

 

200 X 76

 

5.2

9.0

9.5

4.0

23.4

18.40

 

1520

113.0

 

 

152.0

20.5

240 X 90 

 

5.6

10.0

10.5

4.0

30.6

24.0

 

2900

208.0

 

 

242.0

31.6

270 X 95

 

6.0

10.5*

11

4.5

35.2

27.7

 

4160

262.0

 

 

308.0

37.3

300 X 100

 

6.5

11.0

12.0

5.0

40.5

31.8

 

5810

327.0

 

 

387.0

43.6

Tính chất cơ lý Tính chất hoá học

  Các sản phẩm khác:
  - Xà gồ
  - Thép lá
  - Thép cừ
  - Thép cuộn cán nóng, cán nguội
  - Thép tròn
  - Thép hộp vuông, HCN
  - Thép hình H
  - Thép hình I
  - Thép góc V
  - Thép chống trượt
  - Thép tấm cán nóng
 
Untitled Document
TIN MỚI
Giá phôi thép tiếp tục tăng mạnh

Có thể sẽ giảm thuế nhập khẩu thép

Giá gas, thép tiếp tục... tăng

USD phục hồi, vàng tiếp tục trượt dốc

Giá thép cao: giá của sự sai lầm?

ĐỐI TÁC
Bản quyền © 2007, Công ty TNHH - TM thép ĐẠI TOÀN THẮNG