Tiếng Việt English
 
Untitled Document
TÌM KIẾM
LIÊN HỆ

Công ty:

378 Hoàng Văn Thụ, P.4
Q.Tân Bình TP.HCM
ĐT: 84-8 .3.8444859 - 3.9485178- 3.9485180
Fax: 84-8 3.8460445

 
Chi nhánh:

Z11 QL1A, P.Trung Mỹ Tây Q.12 TP.HCM
ĐT:(08) 37157391 - 37157392
Fax: 84-8 3.7157354

 
Hệ thống phân phối:
 
Lượt truy cập:
17910
 

SẢN PHẨM
 

 Tên sản phẩm  Thép cừ
 Bảng vẽ kỹ thuật
 Mô tả  
 Tiêu chuẩn  SS400, JIS, KS, Q
 Kích thước

 400 x 100 x 10.5 (weight : 48kg/m) 

 400 x 125 x 13.0 (weight : 60kg/m) 
 400 x 170 x 15.5 (weight : 76.1kg/m)
 Chiều dài  6000 % 18000 mm

 

Section

B

H

t

Per Pile

Per Wall
  Width 

Per Pile

Per Wall
  Width 

Per Pile

Per Wall
  Width 

Per Pile

Per Wall
  Width 

mm

mm

mm

cm2

cm2/m

kg/m

kg/m2

cm4

cm4/m

cm3

cm3/m

SP-II

400

100

10.5

61.2

153.0

48.0

120

1,240

8,740

152

874

SP-III

400

125

13.0

76.4

191.0

60.0

150

2,220

16,800

223

1,340

SP-IIIA  (E)

400

150

13.1

74.4

186.0

58.4

146

2,790

22,800

250

1,520

SP-IIIA  (D)

400

150

13.0

76.4

191.0

60.0

150

3,060

22,600

278

1,510

SP-IV

400

170

15.5

96.9

242.5

76.1

190

4,670

38,600

362

2,270

SP-V L

500

200

24.3

133.8

267.6

105.0

210

7,960

63,000

520

3,150

SP-II W

600

130

10.3

78.7

131.2

61.8

103

2,110

13,000

203

1,000

SP-III W

600

180

13.4

103.9

173.2

81.6

136

5,220

32,400

376

1,800

SP-IV W

600

210

18.0

135.3

225.5

106.0

177

8,630

56,700

539

2,700

Tính chất cơ lý Tính chất hoá học

  Các sản phẩm khác:
  - Xà gồ
  - Thép lá
  - Thép cuộn cán nóng, cán nguội
  - Thép tròn
  - Thép hộp vuông, HCN
  - Thép hình U
  - Thép hình H
  - Thép hình I
  - Thép góc V
  - Thép chống trượt
  - Thép tấm cán nóng
 
Untitled Document
TIN MỚI
Giá phôi thép tiếp tục tăng mạnh

Có thể sẽ giảm thuế nhập khẩu thép

Giá gas, thép tiếp tục... tăng

USD phục hồi, vàng tiếp tục trượt dốc

Giá thép cao: giá của sự sai lầm?

ĐỐI TÁC
Bản quyền © 2007, Công ty TNHH - TM thép ĐẠI TOÀN THẮNG